Hạng B1 · Mô tô ba bánh (mới) · Ô tô số tự động (cũ)

Bằng B1 lái được xe gì?

Mô tô ba bánh: xe ba bánh chở hàng, xe lam, xe ba bánh cho người khuyết tật.

Bằng B1 cấp từ 1/1/2025 lái được xe gì

  • Mô tô ba bánh: xe ba bánh chở hàng, xe lam, xe ba bánh cho người khuyết tật.
  • Mọi xe của hạng A1: xe máy đến 125 cm³ hoặc điện đến 11 kW.

Đồng thời lái được mọi xe của hạng A1.

Bằng B1 không lái được xe gì

  • Ô tô, kể cả ô tô số tự động. Bằng B1 cấp từ 2025 là bằng xe máy ba bánh, không phải bằng ô tô.
  • Mô tô hai bánh trên 125 cm³: cần hạng A.
18tuổi tối thiểu
Không thời hạnthời hạn bằng
30câu mỗi đề thi
27/30để đạt
600câu cần ôn

Bằng B1 cấp trước 2025 khác gì

  • Ô tô chở người đến 9 chỗ kể cả chỗ lái, ô tô tải dưới 3.500 kg, không hành nghề lái xe.
  • Bằng B1 số tự động: chỉ ô tô số tự động trong phạm vi trên.

Thời hạn ghi trên bằng cũ: Đến 55 tuổi (nữ) hoặc 60 tuổi (nam).

Khi đổi bằng: hạng B1 cũ → hạng B

B1 thường đổi thành hạng B đầy đủ. B1 số tự động đổi thành hạng B có ghi hạn chế chỉ lái xe số tự động; muốn bỏ hạn chế thì sát hạch lại phần thực hành trên xe số sàn, không phải thi lại lý thuyết.

Bằng B lái được xe gì →

Bằng cũ nào đổi thành hạng B1

Bằng cũLái được (cũ)Ghi chú khi đổi
A3 Mô tô ba bánh, xe lam
Định thi hạng B1? Ôn đúng bộ 600 câu Đề thi thử đúng cấu trúc 30 câu / 20 phút, đạt 27/30, có lời giải từng câu. Miễn phí, không quảng cáo.
Thi thử hạng B →

Câu hỏi thường gặp về bằng B1

Bằng B1 có lái được ô tô không?

Tùy bằng cấp khi nào. B1 cấp trước 1/1/2025 là bằng ô tô, vẫn lái ô tô đến hết hạn. B1 cấp từ 2025 là bằng mô tô ba bánh, không lái được ô tô.

Muốn lái ô tô số tự động thì thi hạng gì?

Hạng B. Học và thi trên xe số tự động thì bằng B ghi hạn chế số tự động; học trên xe số sàn thì lái được cả hai. Không còn kỳ thi B1 cho ô tô.

Bằng B1 cũ đổi sang hạng gì?

Hạng B. B1 số tự động đổi thành B kèm hạn chế số tự động. Bằng B mới có thời hạn 10 năm kể từ ngày đổi.

B1 mới lái được xe gì?

Mô tô ba bánh và xe của hạng A1 (xe máy đến 125 cm³). Đây là hạng thay cho A3 cũ.

Các hạng khác

Hướng dẫn liên quan

Nguồn: Điều 57, 59, 62 và 89 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024; Nghị định 160/2024. Cập nhật 09/2026.