Công cụ miễn phí · cập nhật Luật 2024

Bằng lái xe hạng nào lái được xe gì?

Chọn hạng ghi trên bằng của bạn. Kết quả cho biết lái được xe gì, xe nào không được lái, tuổi và thời hạn. Với bằng cấp trước 2025, kết quả cho biết luôn hạng mới khi đổi bằng.

Không chắc bằng của mình thuộc hạng cũ hay mới? Xem ngày cấp trên bằng: cấp trước 01/01/2025 là hạng cũ.

Tra cứu theo từng hạng

Bảng đổi hạng bằng cũ sang hạng mới

Bằng cấp trước 1/1/2025 dùng đến hết thời hạn. Khi gia hạn, cấp lại hoặc đổi sang thẻ tích hợp VNeID, hạng trên bằng mới đổi theo bảng này.

Bằng cũLái được (cũ)Hạng mớiGhi chú
A1 Mô tô 50 đến dưới 175 cm³ A1 Giữ quyền chạy xe đến dưới 175 cm³ như ghi trên bằng cũ.
A2 Mô tô từ 175 cm³ trở lên A
A3 Mô tô ba bánh, xe lam B1
A4 Máy kéo đến 1.000 kg Chứng chỉ Không còn là hạng GPLX. Đổi thành chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng.
B1 số tự động Ô tô số tự động đến 9 chỗ, tải dưới 3.500 kg, không hành nghề B Bằng B mới ghi hạn chế chỉ lái xe số tự động. Bỏ hạn chế bằng cách sát hạch lại thực hành trên xe số sàn.
B1 Ô tô đến 9 chỗ, tải dưới 3.500 kg, không hành nghề B Sau khi đổi được lái cả xe kinh doanh vận tải trong phạm vi hạng B.
B2 Ô tô đến 9 chỗ, tải dưới 3.500 kg, có hành nghề B
C Ô tô tải từ 3.500 kg trở lên C Lái được cả xe hạng C1 và B.
D Ô tô chở người 10 đến 30 chỗ D2
E Ô tô chở người trên 30 chỗ D
FB2 Xe hạng B2 kéo rơ moóc BE
FC Xe hạng C kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc CE
FD Xe hạng D kéo rơ moóc D2E
FE Xe hạng E kéo rơ moóc DE

15 hạng mới: lái xe gì, tuổi, thời hạn, đề thi

HạngLái đượcTuổiThời hạnĐề thi
A1 Xe máy đến 125cc 18 Không thời hạn 25 câu, đạt 21
A Mô tô trên 125cc 18 Không thời hạn 25 câu, đạt 23
B1 Mô tô ba bánh (mới) · Ô tô số tự động (cũ) 18 Không thời hạn 25 câu, đạt 21
B Ô tô đến 8 chỗ, tải đến 3,5 tấn 18 10 năm 30 câu, đạt 27
C1 Xe tải 3,5 đến 7,5 tấn 18 10 năm 35 câu, đạt 32
C Xe tải trên 7,5 tấn 21 5 năm 40 câu, đạt 36
D1 Xe chở người 8 đến 16 chỗ 24 5 năm 45 câu, đạt 41
D2 Xe chở người 16 đến 29 chỗ 24 5 năm 45 câu, đạt 41
D Xe chở người trên 29 chỗ 27 5 năm 45 câu, đạt 41
BE Hạng B kéo rơ moóc 21 5 năm 30 câu, đạt 27
CE Hạng C kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc 24 5 năm 40 câu, đạt 36
C1E Hạng C1 kéo rơ moóc 24 5 năm 35 câu, đạt 32
D1E Hạng D1 kéo rơ moóc 27 5 năm 45 câu, đạt 41
D2E Hạng D2 kéo rơ moóc 27 5 năm 45 câu, đạt 41
DE Hạng D kéo rơ moóc 27 5 năm 45 câu, đạt 41
Biết hạng rồi thì ôn đúng bộ đề của hạng đó Thi thử đúng cấu trúc đề thật, có lời giải từng câu, miễn phí và không quảng cáo.
Thi thử lý thuyết →

Câu hỏi thường gặp

Bằng cũ (B1, B2, A2, D, E…) còn dùng được không?

Còn. Bằng cấp trước 1/1/2025 dùng đến hết thời hạn ghi trên bằng. Chỉ khi gia hạn, cấp lại hoặc đổi sang thẻ tích hợp VNeID thì bằng mới ghi hạng mới theo bảng đổi.

B2 cũ giờ là hạng gì?

Hạng B. B1 và B2 cũ gộp thành B: ô tô đến 8 chỗ không kể chỗ lái, tải đến 3.500 kg, cả số sàn và số tự động.

Bằng B1 có lái được ô tô không?

B1 cấp trước 2025 là bằng ô tô, vẫn lái ô tô đến hết hạn. B1 cấp từ 2025 là bằng mô tô ba bánh, không lái được ô tô.

Bằng A1 chạy được xe bao nhiêu cc?

A1 mới: đến 125 cm³ hoặc xe điện đến 11 kW. A1 cũ: giữ quyền chạy xe đến dưới 175 cm³.

Có bằng ô tô thì chạy xe máy được không?

Không. Bằng ô tô (B, C, D) không thay cho bằng xe máy. Xe máy trên 50 cm³ cần A1 hoặc A.

Hạng cao có lái được xe hạng thấp không?

Có, trong cùng nhóm ô tô: C lái được xe C1 và B, D lái được D2, D1, C, C1, B. Hạng kéo rơ moóc lái được xe của hạng gốc.

Nguồn và cách dùng

Phân hạng theo Điều 57, tuổi theo Điều 59, thời hạn theo Điều 62 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 (hiệu lực 1/1/2025); bảng đổi hạng theo Điều 89 và Nghị định 160/2024. Bài đầy đủ về 15 hạng ở phân hạng giấy phép lái xe; riêng người giữ B1, B2 cũ đọc bằng B1, B2 cũ đổi sang hạng B. Thủ tục đổi bằng ở đổi bằng lái xe, cấp lại.