Bằng lái xe hạng nào lái được xe gì?
Chọn hạng ghi trên bằng của bạn. Kết quả cho biết lái được xe gì, xe nào không được lái, tuổi và thời hạn. Với bằng cấp trước 2025, kết quả cho biết luôn hạng mới khi đổi bằng.
Không chắc bằng của mình thuộc hạng cũ hay mới? Xem ngày cấp trên bằng: cấp trước 01/01/2025 là hạng cũ.
Tra cứu theo từng hạng
Xe máy
Ô tô và xe tải
Xe chở người
Bảng đổi hạng bằng cũ sang hạng mới
Bằng cấp trước 1/1/2025 dùng đến hết thời hạn. Khi gia hạn, cấp lại hoặc đổi sang thẻ tích hợp VNeID, hạng trên bằng mới đổi theo bảng này.
| Bằng cũ | Lái được (cũ) | Hạng mới | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| A1 | Mô tô 50 đến dưới 175 cm³ | A1 | Giữ quyền chạy xe đến dưới 175 cm³ như ghi trên bằng cũ. |
| A2 | Mô tô từ 175 cm³ trở lên | A | |
| A3 | Mô tô ba bánh, xe lam | B1 | |
| A4 | Máy kéo đến 1.000 kg | Chứng chỉ | Không còn là hạng GPLX. Đổi thành chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng. |
| B1 số tự động | Ô tô số tự động đến 9 chỗ, tải dưới 3.500 kg, không hành nghề | B | Bằng B mới ghi hạn chế chỉ lái xe số tự động. Bỏ hạn chế bằng cách sát hạch lại thực hành trên xe số sàn. |
| B1 | Ô tô đến 9 chỗ, tải dưới 3.500 kg, không hành nghề | B | Sau khi đổi được lái cả xe kinh doanh vận tải trong phạm vi hạng B. |
| B2 | Ô tô đến 9 chỗ, tải dưới 3.500 kg, có hành nghề | B | |
| C | Ô tô tải từ 3.500 kg trở lên | C | Lái được cả xe hạng C1 và B. |
| D | Ô tô chở người 10 đến 30 chỗ | D2 | |
| E | Ô tô chở người trên 30 chỗ | D | |
| FB2 | Xe hạng B2 kéo rơ moóc | BE | |
| FC | Xe hạng C kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc | CE | |
| FD | Xe hạng D kéo rơ moóc | D2E | |
| FE | Xe hạng E kéo rơ moóc | DE |
15 hạng mới: lái xe gì, tuổi, thời hạn, đề thi
| Hạng | Lái được | Tuổi | Thời hạn | Đề thi |
|---|---|---|---|---|
| A1 | Xe máy đến 125cc | 18 | Không thời hạn | 25 câu, đạt 21 |
| A | Mô tô trên 125cc | 18 | Không thời hạn | 25 câu, đạt 23 |
| B1 | Mô tô ba bánh (mới) · Ô tô số tự động (cũ) | 18 | Không thời hạn | 25 câu, đạt 21 |
| B | Ô tô đến 8 chỗ, tải đến 3,5 tấn | 18 | 10 năm | 30 câu, đạt 27 |
| C1 | Xe tải 3,5 đến 7,5 tấn | 18 | 10 năm | 35 câu, đạt 32 |
| C | Xe tải trên 7,5 tấn | 21 | 5 năm | 40 câu, đạt 36 |
| D1 | Xe chở người 8 đến 16 chỗ | 24 | 5 năm | 45 câu, đạt 41 |
| D2 | Xe chở người 16 đến 29 chỗ | 24 | 5 năm | 45 câu, đạt 41 |
| D | Xe chở người trên 29 chỗ | 27 | 5 năm | 45 câu, đạt 41 |
| BE | Hạng B kéo rơ moóc | 21 | 5 năm | 30 câu, đạt 27 |
| CE | Hạng C kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc | 24 | 5 năm | 40 câu, đạt 36 |
| C1E | Hạng C1 kéo rơ moóc | 24 | 5 năm | 35 câu, đạt 32 |
| D1E | Hạng D1 kéo rơ moóc | 27 | 5 năm | 45 câu, đạt 41 |
| D2E | Hạng D2 kéo rơ moóc | 27 | 5 năm | 45 câu, đạt 41 |
| DE | Hạng D kéo rơ moóc | 27 | 5 năm | 45 câu, đạt 41 |
Câu hỏi thường gặp
Bằng cũ (B1, B2, A2, D, E…) còn dùng được không?
Còn. Bằng cấp trước 1/1/2025 dùng đến hết thời hạn ghi trên bằng. Chỉ khi gia hạn, cấp lại hoặc đổi sang thẻ tích hợp VNeID thì bằng mới ghi hạng mới theo bảng đổi.
B2 cũ giờ là hạng gì?
Hạng B. B1 và B2 cũ gộp thành B: ô tô đến 8 chỗ không kể chỗ lái, tải đến 3.500 kg, cả số sàn và số tự động.
Bằng B1 có lái được ô tô không?
B1 cấp trước 2025 là bằng ô tô, vẫn lái ô tô đến hết hạn. B1 cấp từ 2025 là bằng mô tô ba bánh, không lái được ô tô.
Bằng A1 chạy được xe bao nhiêu cc?
A1 mới: đến 125 cm³ hoặc xe điện đến 11 kW. A1 cũ: giữ quyền chạy xe đến dưới 175 cm³.
Có bằng ô tô thì chạy xe máy được không?
Không. Bằng ô tô (B, C, D) không thay cho bằng xe máy. Xe máy trên 50 cm³ cần A1 hoặc A.
Hạng cao có lái được xe hạng thấp không?
Có, trong cùng nhóm ô tô: C lái được xe C1 và B, D lái được D2, D1, C, C1, B. Hạng kéo rơ moóc lái được xe của hạng gốc.
Nguồn và cách dùng
Phân hạng theo Điều 57, tuổi theo Điều 59, thời hạn theo Điều 62 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 (hiệu lực 1/1/2025); bảng đổi hạng theo Điều 89 và Nghị định 160/2024. Bài đầy đủ về 15 hạng ở phân hạng giấy phép lái xe; riêng người giữ B1, B2 cũ đọc bằng B1, B2 cũ đổi sang hạng B. Thủ tục đổi bằng ở đổi bằng lái xe, cấp lại.