Phân hạng · Cập nhật 09/2026

Phân hạng giấy phép lái xe 2026: bảng 15 hạng, hạng cũ đổi sang hạng mới

Từ 1/1/2025, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 sắp xếp lại các hạng giấy phép lái xe: 15 hạng thay cho 13 hạng cũ, và các mã quen thuộc như B1, B2 đổi nghĩa. Bảng dưới đây là toàn bộ 15 hạng với những gì bạn cần khi chọn hạng để thi: lái xe gì, đủ bao nhiêu tuổi, ôn bao nhiêu câu, và đề thi lý thuyết trông thế nào. Muốn tra nhanh một hạng, kể cả hạng cũ ghi trên bằng đang dùng, dùng công cụ bằng lái xe hạng nào lái được xe gì.

Bảng 15 hạng giấy phép lái xe

Cấu trúc đề hiện hành, áp dụng đến hết 28/2/2027; từ 1/3/2027 đề dài hơn theo Thông tư 108/2026, xem thi bằng lái xe từ 1/3/2027. Mọi đề đều có đúng một câu điểm liệt; sai câu đó là trượt.

HạngLái xe gìTuổiÔnĐề thiĐạtThi thử
A1Mô tô hai bánh đến 125 cm³ (hoặc đến 11 kW); xe của người khuyết tật18250 câu25 câu, 19 phút21/25A1
AMô tô hai bánh trên 125 cm³ (hoặc trên 11 kW); lái được xe hạng A118250 câu25 câu, 19 phút23/25A
B1Mô tô ba bánh; lái được xe hạng A118300 câu25 câu, 19 phút21/25B1
BÔ tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái); ô tô tải và chuyên dùng đến 3.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg18600 câu30 câu, 20 phút27/30B
C1Ô tô tải trên 3.500 kg đến 7.500 kg; lái được xe hạng B18600 câu35 câu, 22 phút32/35C1
CÔ tô tải trên 7.500 kg; lái được xe hạng B, C121600 câu40 câu, 24 phút36/40C
D1Ô tô chở người trên 8 đến 16 chỗ; lái được xe hạng B, C1, C24600 câu45 câu, 26 phút41/45D1
D2Ô tô chở người, kể cả xe buýt, trên 16 đến 29 chỗ; lái được các hạng dưới24600 câu45 câu, 26 phút41/45D2
DÔ tô chở người trên 29 chỗ, xe giường nằm; lái được các hạng dưới27600 câu45 câu, 26 phút41/45D
BEXe hạng B kéo rơ moóc trên 750 kg21600 câu30 câu, 20 phút27/30BE
C1EXe hạng C1 kéo rơ moóc trên 750 kg24600 câu35 câu, 22 phút32/35C1E
CEXe hạng C kéo rơ moóc trên 750 kg, sơ mi rơ moóc24600 câu40 câu, 24 phút36/40CE
D1EXe hạng D1 kéo rơ moóc trên 750 kg27600 câu45 câu, 26 phút41/45D1E
D2EXe hạng D2 kéo rơ moóc trên 750 kg27600 câu45 câu, 26 phút41/45D2E
DEXe hạng D kéo rơ moóc trên 750 kg27600 câu45 câu, 26 phút41/45DE

Ba điều rút ra từ bảng:

  • Hạng cao lái được xe hạng thấp cùng nhóm. Có hạng C thì lái được xe hạng B và C1; có hạng D thì lái được cả xe khách nhỏ lẫn ô tô con. Nhưng bằng ô tô không thay được bằng xe máy: muốn đi xe máy trên 50 cm³ vẫn cần A1.
  • Cùng bộ 600 câu, khác số câu mỗi đề. Từ hạng B trở lên ôn cùng một bộ; hạng càng cao thì đề càng dài và số câu phải đúng càng nhiều. Toàn bộ danh sách ở bài 60 câu điểm liệt áp dụng cho các hạng này. A1 và A chỉ gặp 43 trong số đó.
  • Hạng kéo rơ moóc thi lý thuyết như hạng gốc. BE thi đề 30 câu của hạng B, CE thi đề 40 câu của hạng C. Phần thêm là thực hành với rơ moóc.

Hạng cũ đổi sang hạng mới

Bằng cấp trước 1/1/2025 vẫn dùng đến hết thời hạn ghi trên bằng. Khi đổi hoặc cấp lại bằng, hạng cũ chuyển sang hạng mới theo bảng này:

Hạng cũHạng mớiGhi chú
A1A1Bằng A1 cũ vẫn được lái xe đến 175 cm³ như trước
A2A
A3B1
B1 số tự độngBBằng mới ghi hạn chế số tự động
B1, B2BLái được cả số sàn và số tự động
CCLái được cả xe hạng C1
DD2
ED
FB2BE
FCCE
FDD2E
FEDE

Hai nhầm lẫn hay gặp nhất: người tìm “thi B2” nay thi hạng B, và người tìm “thi B1” để lái ô tô số tự động cũng thi hạng B, vì B1 mới là mô tô ba bánh. Chi tiết kỳ thi ở bài thi bằng lái ô tô hạng B.

Chọn hạng nào

  • Đi xe máy dưới hoặc bằng 125 cm³, tức gần hết xe số và xe ga phổ thông: A1. Xe phân khối lớn: A. Xem thi bằng lái xe máy A1.
  • Lái ô tô con, xe gia đình, xe bán tải nhỏ: B. Đây là hạng ô tô phổ biến nhất.
  • Lái xe tải: tải trọng 3,5–7,5 tấn là C1, trên 7,5 tấn là C; hạng C cần đủ 21 tuổi, xem thi bằng lái hạng C.
  • Lái xe khách: D1, D2 hoặc D theo số chỗ, và cần 24 hoặc 27 tuổi. Các hạng này thường đi bằng đường nâng hạng từ B hoặc C, có điều kiện về thời gian lái xe an toàn.

Hồ sơ giống nhau giữa các hạng, xem hồ sơ thi bằng lái xe. Chi phí khác nhau rõ giữa xe máy và ô tô: chi phí thi bằng lái xe máychi phí thi bằng lái xe ô tô.

Trên BằngLáiGo, chọn hạng là app tự lọc đúng bộ câu, soạn đề thi thử đúng số câu và thời gian của hạng đó, và tách riêng nhóm câu điểm liệt của hạng bạn thi.

Câu hỏi thường gặp

B2 cũ giờ là hạng gì?

Hạng B. B1 và B2 cũ gộp thành hạng B, lái ô tô chở người đến 8 chỗ và ô tô tải đến 3.500 kg, cả số sàn lẫn số tự động.

Hạng B1 mới là gì?

Mô tô ba bánh, không còn là bằng ô tô số tự động như cách gọi cũ. Bằng B1 cũ vẫn dùng đến hết hạn, đổi sang hạng B khi đổi bằng.

Bằng cũ có phải đổi ngay không?

Không. Bằng cấp trước 1/1/2025 dùng đến hết thời hạn ghi trên bằng. Khi hết hạn, mất hoặc hỏng thì đổi sang hạng mới tương ứng.

Hạng nào ôn ít câu nhất?

A1 và A ôn 250 câu trích từ bộ 600 câu, bỏ phần ô tô. B1 ôn 300 câu. Từ hạng B trở lên ôn trọn 600 câu.

Học thử miễn phí trên BằngLáiGo Luyện 600 câu có lời giải, ôn câu điểm liệt và thi thử đúng cấu trúc.
Thi thử ngay →